TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гру́стный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
grústnyj[ˈɡrusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гру́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гру́стный nghĩa là buồn, buồn bã.

Nghĩa của гру́стный

Tính từ

  1. Buồn, buồn bã, buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, u sầu, rầu rĩ.
    • гру́стная пе́сняbài hát buồn, bài ca bi ai
    • гру́стное лицо́vẻ mặt buồn rầu (rầu rĩ, u sầu)
    • гру́стная карти́наbức tranh buồn thảm, cảnh buồn
    • име́ть грустный видcó vẻ buồn

Biến cách của гру́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгру́стныйгру́стноегру́стнаягру́стные
Sinh cáchгру́стногогру́стногогру́стнойгру́стных
Tặng cáchгру́стномугру́стномугру́стнойгру́стным
Đối cáchгру́стный / гру́стногогру́стноегру́стнуюгру́стные / гру́стных
Công cụ cáchгру́стнымгру́стнымгру́стнойгру́стными
Giới cáchгру́стномгру́стномгру́стнойгру́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гру́стный

So sánh hơn(по)грустне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гру́стный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với гру́стный

  • Что с ним случилось? Он какой-то грустный. Anh ấy gặp chuyện gì à? Trông anh ấy có vẻ buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909232
  • Том какой-то грустный. Tom có vẻ buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6464572
  • Грустные фильмы всегда заставляют меня плакать. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3350677
  • Грустные фильмы всегда вызывают у меня слёзы. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352096
  • Это такая грустная история. Đây là một câu chuyện buồn như vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495665
  • Это очень грустная история. Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834886
  • Мэри слушала грустную музыку. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7074246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грустный nghĩa là gì?

грустный (tính từ) nghĩa là buồn, buồn bã.

грустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гру́стный (phiên âm Latinh grústnyj, IPA [ˈɡrusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.