грушеви́дный
Dấu sắc trên грушеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грушеви́дный nghĩa là có hình quả lê.
Nghĩa của грушеви́дный
Tính từ
- Có hình quả lê, dạng lê.
Biến cách của грушеви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грушеви́дный | грушеви́дное | грушеви́дная | грушеви́дные |
| Sinh cách | грушеви́дного | грушеви́дного | грушеви́дной | грушеви́дных |
| Tặng cách | грушеви́дному | грушеви́дному | грушеви́дной | грушеви́дным |
| Đối cách | грушеви́дный / грушеви́дного | грушеви́дное | грушеви́дную | грушеви́дные / грушеви́дных |
| Công cụ cách | грушеви́дным | грушеви́дным | грушеви́дной | грушеви́дными |
| Giới cách | грушеви́дном | грушеви́дном | грушеви́дной | грушеви́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грушевидный nghĩa là gì?
грушевидный (tính từ) nghĩa là có hình quả lê.
грушевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грушеви́дный (phiên âm Latinh gruševídnyj, IPA [ɡrʊʂɨˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.