TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грушеви́дный

gruševídnyj[ɡrʊʂɨˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грушеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грушеви́дный nghĩa là có hình quả lê.

Nghĩa của грушеви́дный

Tính từ

  1. Có hình quả lê, dạng lê.

Biến cách của грушеви́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрушеви́дныйгрушеви́дноегрушеви́днаягрушеви́дные
Sinh cáchгрушеви́дногогрушеви́дногогрушеви́днойгрушеви́дных
Tặng cáchгрушеви́дномугрушеви́дномугрушеви́днойгрушеви́дным
Đối cáchгрушеви́дный / грушеви́дногогрушеви́дноегрушеви́днуюгрушеви́дные / грушеви́дных
Công cụ cáchгрушеви́днымгрушеви́днымгрушеви́днойгрушеви́дными
Giới cáchгрушеви́дномгрушеви́дномгрушеви́днойгрушеви́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грушевидный nghĩa là gì?

грушевидный (tính từ) nghĩa là có hình quả lê.

грушевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грушеви́дный (phiên âm Latinh gruševídnyj, IPA [ɡrʊʂɨˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.