гры́жа
Dấu sắc trên гры́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гры́жа nghĩa là bệnh thoát vị, thoát tràng.
Nghĩa của гры́жа
Danh từ
- Bệnh thoát vị, thoát tràng, sa lồi.
- ущемлённая гры́жаthoát vị bị nghẹt
Biến cách của гры́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гры́жа | гры́жи |
| Sinh cách кого? чего? | гры́жи | гры́ж |
| Tặng cách кому? чему? | гры́же | гры́жам |
| Đối cách кого? что? | гры́жу | гры́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | гры́жей | гры́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | гры́же | гры́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грыжа nghĩa là gì?
грыжа (danh từ) nghĩa là bệnh thoát vị, thoát tràng.
грыжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гры́жа (phiên âm Latinh grýža, IPA [ˈɡrɨʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.