TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гру́шевый

grúševyj[ˈɡruʂɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гру́шевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гру́шевый nghĩa là Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

Nghĩa của гру́шевый

Tính từ

  1. Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

Biến cách của гру́шевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгру́шевыйгру́шевоегру́шеваягру́шевые
Sinh cáchгру́шевогогру́шевогогру́шевойгру́шевых
Tặng cáchгру́шевомугру́шевомугру́шевойгру́шевым
Đối cáchгру́шевый / гру́шевогогру́шевоегру́шевуюгру́шевые / гру́шевых
Công cụ cáchгру́шевымгру́шевымгру́шевойгру́шевыми
Giới cáchгру́шевомгру́шевомгру́шевойгру́шевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грушевый nghĩa là gì?

грушевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

грушевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гру́шевый (phiên âm Latinh grúševyj, IPA [ˈɡruʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.