грызть
грызть nghĩa là cắn, nhằn, gặm, nhấm.
Nghĩa của грызть
Động từ
- раскусывать Cắn, nhằn, cắn trắt.
- откусывать понемногу Gặm, nhấm, gặm nhấm, nhai rau ráu.
- грызтьпече́пьеnhai rau ráu bánh bích-qui
- грызть костьgặm, (nhằn) xương
- грызть се́мечкиcắn hạt dưa, nhằn hạt quỳ
- грызть удила́gặm (nhai) hàm thiếc
- грызть себе́ но́гтиcắn (gặm) móng tay
- khẩu ngữ придираться Hạch sách, hoạnh họe, xét nét, bắt bẻ, cằn nhằn, cẳn nhẳn cằn nhằn.
- терзать Cắn dứt, giày vò, làm đau khổ.
- его́ грызёт раска́яниеlòng hối hận giày vò (cắn dứt) nó
- его́ грызёт тоска́nỗi buồn phiền làm cho anh ấy hao mòn
Chia động từ грызть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | грызу́ |
| ты | грызёшь |
| он / она́ / оно́ | грызёт |
| мы | грызём |
| вы | грызёте |
| они́ | грызу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + грызть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | гры́з |
| Giống cái (она́) | гры́зла |
| Giống trung (оно́) | гры́зло |
| Số nhiều (они́) | гры́зли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | грызи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | грызи́те |
Họ từ của грызть
Câu ví dụ với грызть
- Ты должен избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535964
- Ты должна избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535965
- Вы должны избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грызть nghĩa là gì?
грызть (động từ) nghĩa là cắn, nhằn, gặm, nhấm.
грызть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грызть (phiên âm Latinh gryztʹ, IPA [ɡrɨsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.