грызу́н
Dấu sắc trên грызу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грызу́н nghĩa là động vật gặm nhấm.
Nghĩa của грызу́н
Danh từ
- Động vật gặm nhấm (Rodentia).
Biến cách của грызу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грызу́н | грызуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | грызуна́ | грызуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | грызуну́ | грызуна́м |
| Đối cách кого? что? | грызуна́ | грызуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | грызуно́м | грызуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грызуне́ | грызуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của грызу́н
Câu hỏi thường gặp
грызун nghĩa là gì?
грызун (danh từ) nghĩa là động vật gặm nhấm.
грызун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грызу́н (phiên âm Latinh gryzún, IPA [ɡrɨˈzun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.