гря́дка
Dấu sắc trên гря́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гря́дка nghĩa là luống, dãy.
Nghĩa của гря́дка
Nghĩa lấy theo mục гряда.
Danh từ
- Luống.
- Dãy.
- Dãy, hàng.
Biến cách của гря́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гря́дка | гря́дки |
| Sinh cách кого? чего? | гря́дки | гря́док |
| Tặng cách кому? чему? | гря́дке | гря́дкам |
| Đối cách кого? что? | гря́дку | гря́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | гря́дкой | гря́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | гря́дке | гря́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грядка nghĩa là gì?
грядка (danh từ) nghĩa là luống, dãy.
грядка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гря́дка (phiên âm Latinh grjádka, IPA [ˈɡrʲatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.