TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гряду́щий

grjadúščij[ɡrʲɪˈduɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гряду́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гряду́щий nghĩa là mai sau, sau này.

Nghĩa của гряду́щий

Tính từ

  1. Mai sau, sau này, tương lai, về sau, sắp tới.
    • гряду́щие поколе́нияnhững thế hệ mai sau
    • на сон грядущийtrước khi ngủ

Biến cách của гряду́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгряду́щийгряду́щеегряду́щаягряду́щие
Sinh cáchгряду́щегогряду́щегогряду́щейгряду́щих
Tặng cáchгряду́щемугряду́щемугряду́щейгряду́щим
Đối cáchгряду́щий / гряду́щегогряду́щеегряду́щуюгряду́щие / гряду́щих
Công cụ cáchгряду́щимгряду́щимгряду́щейгряду́щими
Giới cáchгряду́щемгряду́щемгряду́щейгряду́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грядущий nghĩa là gì?

грядущий (tính từ) nghĩa là mai sau, sau này.

грядущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гряду́щий (phiên âm Latinh grjadúščij, IPA [ɡrʲɪˈduɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.