грязево́й
Dấu sắc trên грязево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грязево́й nghĩa là Thuộc về bùn.
Nghĩa của грязево́й
Tính từ
- Thuộc về bùn.
- грязевы́е ва́нны[sự] tắm bùn
Biến cách của грязево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грязево́й | грязево́е | грязева́я | грязевы́е |
| Sinh cách | грязево́го | грязево́го | грязево́й | грязевы́х |
| Tặng cách | грязево́му | грязево́му | грязево́й | грязевы́м |
| Đối cách | грязево́й / грязево́го | грязево́е | грязеву́ю | грязевы́е / грязевы́х |
| Công cụ cách | грязевы́м | грязевы́м | грязево́й | грязевы́ми |
| Giới cách | грязево́м | грязево́м | грязево́й | грязевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грязевой nghĩa là gì?
грязевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về bùn.
грязевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грязево́й (phiên âm Latinh grjazevój, IPA [ɡrʲɪzʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.