TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грязево́й

grjazevój[ɡrʲɪzʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грязево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грязево́й nghĩa là Thuộc về bùn.

Nghĩa của грязево́й

Tính từ

  1. Thuộc về bùn.
    • грязевы́е ва́нны[sự] tắm bùn

Biến cách của грязево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрязево́йгрязево́егрязева́ягрязевы́е
Sinh cáchгрязево́гогрязево́гогрязево́йгрязевы́х
Tặng cáchгрязево́мугрязево́мугрязево́йгрязевы́м
Đối cáchгрязево́й / грязево́гогрязево́егрязеву́югрязевы́е / грязевы́х
Công cụ cáchгрязевы́мгрязевы́мгрязево́йгрязевы́ми
Giới cáchгрязево́мгрязево́мгрязево́йгрязевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грязевой nghĩa là gì?

грязевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về bùn.

грязевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грязево́й (phiên âm Latinh grjazevój, IPA [ɡrʲɪzʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.