грязелече́бница
Dấu sắc trên грязелече́бница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грязелече́бница nghĩa là Bệnh viện chữa bằng bùn.
Nghĩa của грязелече́бница
Danh từ
- Bệnh viện chữa bằng bùn.
Biến cách của грязелече́бница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грязелече́бница | грязелече́бницы |
| Sinh cách кого? чего? | грязелече́бницы | грязелече́бниц |
| Tặng cách кому? чему? | грязелече́бнице | грязелече́бницам |
| Đối cách кого? что? | грязелече́бницу | грязелече́бницы |
| Công cụ cách кем? чем? | грязелече́бницей | грязелече́бницами |
| Giới cách о ком? о чём? | грязелече́бнице | грязелече́бницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грязелечебница nghĩa là gì?
грязелечебница (danh từ) nghĩa là Bệnh viện chữa bằng bùn.
грязелечебница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грязелече́бница (phiên âm Latinh grjazelečébnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.