грязелече́ние
giống trungbất động vật
grjazelečénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên грязелече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грязелече́ние nghĩa là liệu pháp bùn.
Nghĩa của грязелече́ние
Danh từ
- Liệu pháp bùn, cách chữa bệnh bằng bùn.
Biến cách của грязелече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грязелече́ние | грязелече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | грязелече́ния | грязелече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | грязелече́нию | грязелече́ниям |
| Đối cách кого? что? | грязелече́ние | грязелече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | грязелече́нием | грязелече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | грязелече́нии | грязелече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грязелечение nghĩa là gì?
грязелечение (danh từ) nghĩa là liệu pháp bùn.
грязелечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грязелече́ние (phiên âm Latinh grjazelečénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.