TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грёза

giống cáibất động vật
grjóza[ˈɡrʲɵzə] giọng máy của trình duyệt

грёза nghĩa là mộng hồn, ảo mộng, mơ, mộng.

Nghĩa của грёза

Danh từ

  1. мечта Mộng hồn, ảo mộng, mộng tưởng, mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước.
  2. сновидение [giấc] mơ, mộng, chiêm bao.

Biến cách của грёза (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грёзагрёзы
Sinh cách кого? чего?грёзыгрёз
Tặng cách кому? чему?грёзегрёзам
Đối cách кого? что?грёзугрёзы
Công cụ cách кем? чем?грёзойгрёзами
Giới cách о ком? о чём?грёзегрёзах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

грёза nghĩa là gì?

грёза (danh từ) nghĩa là mộng hồn, ảo mộng, mơ, mộng.

грёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грёза (phiên âm Latinh grjóza, IPA [ˈɡrʲɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.