грёза
giống cáibất động vật
grjóza[ˈɡrʲɵzə]
giọng máy của trình duyệt
грёза nghĩa là mộng hồn, ảo mộng, mơ, mộng.
Nghĩa của грёза
Danh từ
- мечта Mộng hồn, ảo mộng, mộng tưởng, mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước.
- сновидение [giấc] mơ, mộng, chiêm bao.
Biến cách của грёза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грёза | грёзы |
| Sinh cách кого? чего? | грёзы | грёз |
| Tặng cách кому? чему? | грёзе | грёзам |
| Đối cách кого? что? | грёзу | грёзы |
| Công cụ cách кем? чем? | грёзой | грёзами |
| Giới cách о ком? о чём? | грёзе | грёзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грёза nghĩa là gì?
грёза (danh từ) nghĩa là mộng hồn, ảo mộng, mơ, mộng.
грёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грёза (phiên âm Latinh grjóza, IPA [ˈɡrʲɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.