гуа́ва
giống cáibất động vật
guáva[ɡʊˈavə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гуа́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуа́ва nghĩa là ổi.
Nghĩa của гуа́ва
Danh từ
- Ổi.
Biến cách của гуа́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гуа́ва | гуа́вы |
| Sinh cách кого? чего? | гуа́вы | гуа́в |
| Tặng cách кому? чему? | гуа́ве | гуа́вам |
| Đối cách кого? что? | гуа́ву | гуа́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | гуа́вой | гуа́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | гуа́ве | гуа́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гуава nghĩa là gì?
гуава (danh từ) nghĩa là ổi.
гуава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуа́ва (phiên âm Latinh guáva, IPA [ɡʊˈavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.