Гуанду́н
Guandún[ɡʊanˈdun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Гуанду́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Гуанду́н nghĩa là quảng đông.
Nghĩa của Гуанду́н
Danh từ riêng
- Quảng đông.
Biến cách của Гуанду́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Гуанду́н |
| Sinh cách кого? чего? | Гуанду́на |
| Tặng cách кому? чему? | Гуанду́ну |
| Đối cách кого? что? | Гуанду́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Гуанду́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Гуанду́не |
Câu hỏi thường gặp
Гуандун nghĩa là gì?
Гуандун (danh từ riêng) nghĩa là quảng đông.
Гуандун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Гуанду́н (phiên âm Latinh Guandún, IPA [ɡʊanˈdun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.