губерна́тор
Dấu sắc trên губерна́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губерна́тор nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng, toàn quyền.
Nghĩa của губерна́тор
Danh từ
- в дореволюционной России Thống đốc, tỉnh trưởng, tổng đốc, tuần phủ.
- в колониях Toàn quyền.
Biến cách của губерна́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | губерна́тор | губерна́торы |
| Sinh cách кого? чего? | губерна́тора | губерна́торов |
| Tặng cách кому? чему? | губерна́тору | губерна́торам |
| Đối cách кого? что? | губерна́тора | губерна́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | губерна́тором | губерна́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | губерна́торе | губерна́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
губернатор nghĩa là gì?
губернатор (danh từ) nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng, toàn quyền.
губернатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губерна́тор (phiên âm Latinh gubernátor, IPA [ɡʊbʲɪrˈnatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.