TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

губа́

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gubá[ɡʊˈba] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên губа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

губа́ nghĩa là môi.

Nghĩa của губа́

Danh từ

  1. Môi.

Biến cách của губа́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?губа́гу́бы
Sinh cách кого? чего?губы́гу́б
Tặng cách кому? чему?губе́губа́м
Đối cách кого? что?губу́гу́бы
Công cụ cách кем? чем?губо́йгуба́ми
Giới cách о ком? о чём?губе́губа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với губа́

Đồng nghĩa

Họ từ của губа́

Câu ví dụ với губа́

  • Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
  • У тебя губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418488
  • У вас губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

губа nghĩa là gì?

губа (danh từ) nghĩa là môi.

губа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là губа́ (phiên âm Latinh gubá, IPA [ɡʊˈba]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.