губа́
Dấu sắc trên губа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губа́ nghĩa là môi.
Nghĩa của губа́
Danh từ
- Môi.
Biến cách của губа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | губа́ | гу́бы |
| Sinh cách кого? чего? | губы́ | гу́б |
| Tặng cách кому? чему? | губе́ | губа́м |
| Đối cách кого? что? | губу́ | гу́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | губо́й | губа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | губе́ | губа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với губа́
Đồng nghĩa
Họ từ của губа́
Câu ví dụ với губа́
- Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
- У тебя губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418488
- У вас губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418495
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
губа nghĩa là gì?
губа (danh từ) nghĩa là môi.
губа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губа́ (phiên âm Latinh gubá, IPA [ɡʊˈba]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.