TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

губерна́торский

gubernátorskij[ɡʊbʲɪrˈnatərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên губерна́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

губерна́торский nghĩa là tỉnh trưởng, tổng đốc, toàn quyền.

Nghĩa của губерна́торский

Tính từ

  1. Thuộc về thống đốc, tỉnh trưởng, tổng đốc, tuần phủ; toàn quyền ((giống trung) губерна́тор).
  2. в колониях Toàn quyền.

Biến cách của губерна́торский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгуберна́торскийгуберна́торскоегуберна́торскаягуберна́торские
Sinh cáchгуберна́торскогогуберна́торскогогуберна́торскойгуберна́торских
Tặng cáchгуберна́торскомугуберна́торскомугуберна́торскойгуберна́торским
Đối cáchгуберна́торский / губерна́торскогогуберна́торскоегуберна́торскуюгуберна́торские / губерна́торских
Công cụ cáchгуберна́торскимгуберна́торскимгуберна́торскойгуберна́торскими
Giới cáchгуберна́торскомгуберна́торскомгуберна́торскойгуберна́торских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

губернаторский nghĩa là gì?

губернаторский (tính từ) nghĩa là tỉnh trưởng, tổng đốc, toàn quyền.

губернаторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là губерна́торский (phiên âm Latinh gubernátorskij, IPA [ɡʊbʲɪrˈnatərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.