губе́рнский
Dấu sắc trên губе́рнский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губе́рнский nghĩa là Thuộc về tỉnh.
Nghĩa của губе́рнский
Tính từ
- Thuộc về tỉnh.
- губе́рнский го́родtỉnh lỵ
Biến cách của губе́рнский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | губе́рнский | губе́рнское | губе́рнская | губе́рнские |
| Sinh cách | губе́рнского | губе́рнского | губе́рнской | губе́рнских |
| Tặng cách | губе́рнскому | губе́рнскому | губе́рнской | губе́рнским |
| Đối cách | губе́рнский / губе́рнского | губе́рнское | губе́рнскую | губе́рнские / губе́рнских |
| Công cụ cách | губе́рнским | губе́рнским | губе́рнской | губе́рнскими |
| Giới cách | губе́рнском | губе́рнском | губе́рнской | губе́рнских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
губернский nghĩa là gì?
губернский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tỉnh.
губернский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губе́рнский (phiên âm Latinh gubérnskij, IPA [ɡʊˈbʲernskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.