губе́рния
giống cáibất động vật
gubérnija[ɡʊˈbʲernʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên губе́рния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губе́рния nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của губе́рния
Danh từ
- Tỉnh.
Biến cách của губе́рния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | губе́рния | губе́рнии |
| Sinh cách кого? чего? | губе́рнии | губе́рний |
| Tặng cách кому? чему? | губе́рнии | губе́рниям |
| Đối cách кого? что? | губе́рнию | губе́рнии |
| Công cụ cách кем? чем? | губе́рнией | губе́рниями |
| Giới cách о ком? о чём? | губе́рнии | губе́рниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
губерния nghĩa là gì?
губерния (danh từ) nghĩa là tỉnh.
губерния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губе́рния (phiên âm Latinh gubérnija, IPA [ɡʊˈbʲernʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.