губи́тельный
Dấu sắc trên губи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губи́тельный nghĩa là tai hại, tác hại.
Nghĩa của губи́тельный
Tính từ
- Tai hại, tác hại, nguy hại, hủy diệt.
- губи́тельное влия́ниеảnh hưởng tai hại (nguy hại)
Biến cách của губи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | губи́тельный | губи́тельное | губи́тельная | губи́тельные |
| Sinh cách | губи́тельного | губи́тельного | губи́тельной | губи́тельных |
| Tặng cách | губи́тельному | губи́тельному | губи́тельной | губи́тельным |
| Đối cách | губи́тельный / губи́тельного | губи́тельное | губи́тельную | губи́тельные / губи́тельных |
| Công cụ cách | губи́тельным | губи́тельным | губи́тельной | губи́тельными |
| Giới cách | губи́тельном | губи́тельном | губи́тельной | губи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
губительный nghĩa là gì?
губительный (tính từ) nghĩa là tai hại, tác hại.
губительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губи́тельный (phiên âm Latinh gubítelʹnyj, IPA [ɡʊˈbʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.