TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гу́бчатый

gúbčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гу́бчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гу́бчатый nghĩa là xốp.

Nghĩa của гу́бчатый

Tính từ

  1. Xốp.
    • гу́бчатая рези́наcao su xốp

Biến cách của гу́бчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгу́бчатыйгу́бчатоегу́бчатаягу́бчатые
Sinh cáchгу́бчатогогу́бчатогогу́бчатойгу́бчатых
Tặng cáchгу́бчатомугу́бчатомугу́бчатойгу́бчатым
Đối cáchгу́бчатыйгу́бчатоегу́бчатуюгу́бчатые
Công cụ cáchгу́бчатымгу́бчатымгу́бчатойгу́бчатыми
Giới cáchгу́бчатомгу́бчатомгу́бчатойгу́бчатых
Dạng ngắnгу́бчатгу́бчатогу́бчатагу́бчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

губчатый nghĩa là gì?

губчатый (tính từ) nghĩa là xốp.

губчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гу́бчатый (phiên âm Latinh gúbčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.