гу́бчатый
gúbčatyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гу́бчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гу́бчатый nghĩa là xốp.
Nghĩa của гу́бчатый
Tính từ
- Xốp.
- гу́бчатая рези́наcao su xốp
Biến cách của гу́бчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гу́бчатый | гу́бчатое | гу́бчатая | гу́бчатые |
| Sinh cách | гу́бчатого | гу́бчатого | гу́бчатой | гу́бчатых |
| Tặng cách | гу́бчатому | гу́бчатому | гу́бчатой | гу́бчатым |
| Đối cách | гу́бчатый | гу́бчатое | гу́бчатую | гу́бчатые |
| Công cụ cách | гу́бчатым | гу́бчатым | гу́бчатой | гу́бчатыми |
| Giới cách | гу́бчатом | гу́бчатом | гу́бчатой | гу́бчатых |
| Dạng ngắn | гу́бчат | гу́бчато | гу́бчата | гу́бчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
губчатый nghĩa là gì?
губчатый (tính từ) nghĩa là xốp.
губчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гу́бчатый (phiên âm Latinh gúbčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.