губно́й
gubnój[ɡʊbˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên губно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
губно́й nghĩa là Thuộc về môi.
Nghĩa của губно́й
Tính từ
- Thuộc về môi.
- губна́я пома́даsáp [môi]
- губной звукâm môi, thần âm
- губной согла́сныйphụ âm môi
Biến cách của губно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | губно́й | губно́е | губна́я | губны́е |
| Sinh cách | губно́го | губно́го | губно́й | губны́х |
| Tặng cách | губно́му | губно́му | губно́й | губны́м |
| Đối cách | губно́й / губно́го | губно́е | губну́ю | губны́е / губны́х |
| Công cụ cách | губны́м | губны́м | губно́й | губны́ми |
| Giới cách | губно́м | губно́м | губно́й | губны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với губно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
губной nghĩa là gì?
губной (tính từ) nghĩa là Thuộc về môi.
губной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là губно́й (phiên âm Latinh gubnój, IPA [ɡʊbˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.