TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

губно́й

gubnój[ɡʊbˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên губно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

губно́й nghĩa là Thuộc về môi.

Nghĩa của губно́й

Tính từ

  1. Thuộc về môi.
    • губна́я пома́даsáp [môi]
    • губной звукâm môi, thần âm
    • губной согла́сныйphụ âm môi

Biến cách của губно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгубно́йгубно́егубна́ягубны́е
Sinh cáchгубно́гогубно́гогубно́йгубны́х
Tặng cáchгубно́мугубно́мугубно́йгубны́м
Đối cáchгубно́й / губно́гогубно́егубну́югубны́е / губны́х
Công cụ cáchгубны́мгубны́мгубно́йгубны́ми
Giới cáchгубно́мгубно́мгубно́йгубны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với губно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

губной nghĩa là gì?

губной (tính từ) nghĩa là Thuộc về môi.

губной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là губно́й (phiên âm Latinh gubnój, IPA [ɡʊbˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.