гуде́ние
giống trungbất động vật
gudénije[ɡʊˈdʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гуде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуде́ние nghĩa là tiếng rú, rúc.
Nghĩa của гуде́ние
Danh từ
- Tiếng rú, rúc, vù vù, ù ù.
Biến cách của гуде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гуде́ние | гуде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гуде́ния | гуде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гуде́нию | гуде́ниям |
| Đối cách кого? что? | гуде́ние | гуде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гуде́нием | гуде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гуде́нии | гуде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гудение nghĩa là gì?
гудение (danh từ) nghĩa là tiếng rú, rúc.
гудение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуде́ние (phiên âm Latinh gudénije, IPA [ɡʊˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.