гудрони́ровать
hai thể
gudronírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гудрони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гудрони́ровать nghĩa là quét hắc ín, rải nhựa.
Nghĩa của гудрони́ровать
Động từ
- Quét hắc ín, rải nhựa, phủ nhựa guđrôn, tưới nhựa guđrôn.
Chia động từ гудрони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | гудрони́рую |
| ты | гудрони́руешь |
| он / она́ / оно́ | гудрони́рует |
| мы | гудрони́руем |
| вы | гудрони́руете |
| они́ | гудрони́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | гудрони́ровал |
| Giống cái (она́) | гудрони́ровала |
| Giống trung (оно́) | гудрони́ровало |
| Số nhiều (они́) | гудрони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | гудрони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | гудрони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
гудронировать nghĩa là gì?
гудронировать (động từ) nghĩa là quét hắc ín, rải nhựa.
гудронировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гудрони́ровать (phiên âm Latinh gudronírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.