гул
giống đựcbất động vật
gul[ɡuɫ]
giọng máy của trình duyệt
гул nghĩa là tiếng ồn ào, rầm rầm.
Nghĩa của гул
Danh từ
- Tiếng ồn ào, rầm rầm, xôn xao.
- гул голосо́вtiếng nói ồn ào (xôn xao)
- гул маши́нtiếng xe chạy rầm rầm
Biến cách của гул (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́л | гу́лы |
| Sinh cách кого? чего? | гу́ла | гу́лов |
| Tặng cách кому? чему? | гу́лу | гу́лам |
| Đối cách кого? что? | гу́л | гу́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | гу́лом | гу́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | гу́ле | гу́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гул nghĩa là gì?
гул (danh từ) nghĩa là tiếng ồn ào, rầm rầm.
гул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гул (phiên âm Latinh gul, IPA [ɡuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.