гуж
giống đựcbất động vật
guž[ɡuʂ]
giọng máy của trình duyệt
гуж nghĩa là dây thắng ngựa.
Nghĩa của гуж
Danh từ
- в упряжи [sợi] dây thắng ngựa.
Biến cách của гуж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́ж | гужи́ |
| Sinh cách кого? чего? | гужа́ | гуже́й |
| Tặng cách кому? чему? | гужу́ | гужа́м |
| Đối cách кого? что? | гу́ж | гужи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гужо́м | гужа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гуже́ | гужа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гуж nghĩa là gì?
гуж (danh từ) nghĩa là dây thắng ngựa.
гуж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуж (phiên âm Latinh guž, IPA [ɡuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.