TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гуж

giống đựcbất động vật
guž[ɡuʂ] giọng máy của trình duyệt

гуж nghĩa là dây thắng ngựa.

Nghĩa của гуж

Danh từ

  1. в упряжи [sợi] dây thắng ngựa.

Biến cách của гуж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гу́жгужи́
Sinh cách кого? чего?гужа́гуже́й
Tặng cách кому? чему?гужу́гужа́м
Đối cách кого? что?гу́жгужи́
Công cụ cách кем? чем?гужо́мгужа́ми
Giới cách о ком? о чём?гуже́гужа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гуж nghĩa là gì?

гуж (danh từ) nghĩa là dây thắng ngựa.

гуж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гуж (phiên âm Latinh guž, IPA [ɡuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.