гу́лкий
Dấu sắc trên гу́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гу́лкий nghĩa là âm vang, dội tiếng, ồn ào, ầm ầm.
Nghĩa của гу́лкий
Tính từ
- Âm vang, dội tiếng.
- гу́лкие сво́дыnhững mái vòm âm vang
- громкий Ồn ào, ầm ầm, rầm rầm, rầm rập.
- гу́лкие шаги́những bước chân rầm rập
Biến cách của гу́лкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гу́лкий | гу́лкое | гу́лкая | гу́лкие |
| Sinh cách | гу́лкого | гу́лкого | гу́лкой | гу́лких |
| Tặng cách | гу́лкому | гу́лкому | гу́лкой | гу́лким |
| Đối cách | гу́лкий / гу́лкого | гу́лкое | гу́лкую | гу́лкие / гу́лких |
| Công cụ cách | гу́лким | гу́лким | гу́лкой | гу́лкими |
| Giới cách | гу́лком | гу́лком | гу́лкой | гу́лких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гу́лкий
| So sánh hơn | (по)гу́льче |
Họ từ của гу́лкий
Câu hỏi thường gặp
гулкий nghĩa là gì?
гулкий (tính từ) nghĩa là âm vang, dội tiếng, ồn ào, ầm ầm.
гулкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гу́лкий (phiên âm Latinh gúlkij, IPA [ˈɡuɫkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.