TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гу́лкий

gúlkij[ˈɡuɫkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гу́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гу́лкий nghĩa là âm vang, dội tiếng, ồn ào, ầm ầm.

Nghĩa của гу́лкий

Tính từ

  1. Âm vang, dội tiếng.
    • гу́лкие сво́дыnhững mái vòm âm vang
  2. громкий Ồn ào, ầm ầm, rầm rầm, rầm rập.
    • гу́лкие шаги́những bước chân rầm rập

Biến cách của гу́лкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгу́лкийгу́лкоегу́лкаягу́лкие
Sinh cáchгу́лкогогу́лкогогу́лкойгу́лких
Tặng cáchгу́лкомугу́лкомугу́лкойгу́лким
Đối cáchгу́лкий / гу́лкогогу́лкоегу́лкуюгу́лкие / гу́лких
Công cụ cáchгу́лкимгу́лкимгу́лкойгу́лкими
Giới cáchгу́лкомгу́лкомгу́лкойгу́лких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гу́лкий

So sánh hơn(по)гу́льче

Họ từ của гу́лкий

Câu hỏi thường gặp

гулкий nghĩa là gì?

гулкий (tính từ) nghĩa là âm vang, dội tiếng, ồn ào, ầm ầm.

гулкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гу́лкий (phiên âm Latinh gúlkij, IPA [ˈɡuɫkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.