TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гуманита́рный

gumanitárnyj[ɡʊmənʲɪˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гуманита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гуманита́рный nghĩa là xã hội.

Nghĩa của гуманита́рный

Tính từ

  1. Thuộc về nhân văn, xã hội.
    • гуманита́рные нау́киnhững khoa học nhân văn (xã hội)

Biến cách của гуманита́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгуманита́рныйгуманита́рноегуманита́рнаягуманита́рные
Sinh cáchгуманита́рногогуманита́рногогуманита́рнойгуманита́рных
Tặng cáchгуманита́рномугуманита́рномугуманита́рнойгуманита́рным
Đối cáchгуманита́рный / гуманита́рногогуманита́рноегуманита́рнуюгуманита́рные / гуманита́рных
Công cụ cáchгуманита́рнымгуманита́рнымгуманита́рнойгуманита́рными
Giới cáchгуманита́рномгуманита́рномгуманита́рнойгуманита́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гуманитарный nghĩa là gì?

гуманитарный (tính từ) nghĩa là xã hội.

гуманитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гуманита́рный (phiên âm Latinh gumanitárnyj, IPA [ɡʊmənʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.