гуманита́рный
Dấu sắc trên гуманита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуманита́рный nghĩa là xã hội.
Nghĩa của гуманита́рный
Tính từ
- Thuộc về nhân văn, xã hội.
- гуманита́рные нау́киnhững khoa học nhân văn (xã hội)
Biến cách của гуманита́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гуманита́рный | гуманита́рное | гуманита́рная | гуманита́рные |
| Sinh cách | гуманита́рного | гуманита́рного | гуманита́рной | гуманита́рных |
| Tặng cách | гуманита́рному | гуманита́рному | гуманита́рной | гуманита́рным |
| Đối cách | гуманита́рный / гуманита́рного | гуманита́рное | гуманита́рную | гуманита́рные / гуманита́рных |
| Công cụ cách | гуманита́рным | гуманита́рным | гуманита́рной | гуманита́рными |
| Giới cách | гуманита́рном | гуманита́рном | гуманита́рной | гуманита́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гуманитарный nghĩa là gì?
гуманитарный (tính từ) nghĩa là xã hội.
гуманитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуманита́рный (phiên âm Latinh gumanitárnyj, IPA [ɡʊmənʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.