гума́нность
Dấu sắc trên гума́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гума́нность nghĩa là nhân đạo, nhân từ.
Nghĩa của гума́нность
Danh từ
- [Tính, lòng] nhân đạo, nhân từ, nhân ái.
Biến cách của гума́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гума́нность | гума́нности |
| Sinh cách кого? чего? | гума́нности | гума́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | гума́нности | гума́нностям |
| Đối cách кого? что? | гума́нность | гума́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | гума́нностью | гума́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гума́нности | гума́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гуманность nghĩa là gì?
гуманность (danh từ) nghĩa là nhân đạo, nhân từ.
гуманность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гума́нность (phiên âm Latinh gumánnostʹ, IPA [ɡʊˈmanːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.