гуммиара́бик
Dấu sắc trên гуммиара́бик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуммиара́бик nghĩa là gôm a-rập, nhựa cây a-rập.
Nghĩa của гуммиара́бик
Danh từ
- Gôm A-rập, nhựa cây A-rập.
Biến cách của гуммиара́бик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гуммиара́бик | гуммиара́бики |
| Sinh cách кого? чего? | гуммиара́бика | гуммиара́биков |
| Tặng cách кому? чему? | гуммиара́бику | гуммиара́бикам |
| Đối cách кого? что? | гуммиара́бик | гуммиара́бики |
| Công cụ cách кем? чем? | гуммиара́биком | гуммиара́биками |
| Giới cách о ком? о чём? | гуммиара́бике | гуммиара́биках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гуммиарабик nghĩa là gì?
гуммиарабик (danh từ) nghĩa là gôm a-rập, nhựa cây a-rập.
гуммиарабик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуммиара́бик (phiên âm Latinh gummiarábik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.