гурт
giống đựcbất động vật
gurt[ˈɡurt]
giọng máy của trình duyệt
гурт nghĩa là đàn.
Nghĩa của гурт
Danh từ
- Đàn.
- гурт ове́цđàn cừu
Biến cách của гурт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́рт | гурты́ |
| Sinh cách кого? чего? | гурта́ | гурто́в |
| Tặng cách кому? чему? | гурту́ | гурта́м |
| Đối cách кого? что? | гу́рт | гурты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гурто́м | гурта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гурте́ | гурта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гурт
Câu hỏi thường gặp
гурт nghĩa là gì?
гурт (danh từ) nghĩa là đàn.
гурт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гурт (phiên âm Latinh gurt, IPA [ˈɡurt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.