TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гурт

giống đựcbất động vật
gurt[ˈɡurt] giọng máy của trình duyệt

гурт nghĩa là đàn.

Nghĩa của гурт

Danh từ

  1. Đàn.
    • гурт ове́цđàn cừu

Biến cách của гурт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гу́ртгурты́
Sinh cách кого? чего?гурта́гурто́в
Tặng cách кому? чему?гурту́гурта́м
Đối cách кого? что?гу́ртгурты́
Công cụ cách кем? чем?гурто́мгурта́ми
Giới cách о ком? о чём?гурте́гурта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гурт

Câu hỏi thường gặp

гурт nghĩa là gì?

гурт (danh từ) nghĩa là đàn.

гурт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гурт (phiên âm Latinh gurt, IPA [ˈɡurt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.