TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гурьбой

gurʹboj giọng máy của trình duyệt

гурьбой nghĩa là tất cả cùng nhau, thành đoàn.

Nghĩa của гурьбой

Phó từ

  1. Tất cả cùng nhau, thành đoàn, thành đám, thành lũ.
    • идти́ гурьбо́йđi thành đoàn

Câu hỏi thường gặp

гурьбой nghĩa là gì?

гурьбой (phó từ) nghĩa là tất cả cùng nhau, thành đoàn.

гурьбой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гурьбой (phiên âm Latinh gurʹboj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.