гу́сеничный
Dấu sắc trên гу́сеничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гу́сеничный nghĩa là Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.
Nghĩa của гу́сеничный
Tính từ
- Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.
- гу́сеничный тра́кторmáy kéo [chạy] xích
- гу́сеничная маши́наxe ô-tô [chạy] xích
- на гу́сеничном ходу́chạy [bằng] xích
Biến cách của гу́сеничный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гу́сеничный | гу́сеничное | гу́сеничная | гу́сеничные |
| Sinh cách | гу́сеничного | гу́сеничного | гу́сеничной | гу́сеничных |
| Tặng cách | гу́сеничному | гу́сеничному | гу́сеничной | гу́сеничным |
| Đối cách | гу́сеничный / гу́сеничного | гу́сеничное | гу́сеничную | гу́сеничные / гу́сеничных |
| Công cụ cách | гу́сеничным | гу́сеничным | гу́сеничной | гу́сеничными |
| Giới cách | гу́сеничном | гу́сеничном | гу́сеничной | гу́сеничных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гу́сеничный
Câu hỏi thường gặp
гусеничный nghĩa là gì?
гусеничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.
гусеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гу́сеничный (phiên âm Latinh gúseničnyj, IPA [ˈɡusʲɪnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.