TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гу́сеничный

gúseničnyj[ˈɡusʲɪnʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гу́сеничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гу́сеничный nghĩa là Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.

Nghĩa của гу́сеничный

Tính từ

  1. Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.
    • гу́сеничный тра́кторmáy kéo [chạy] xích
    • гу́сеничная маши́наxe ô-tô [chạy] xích
    • на гу́сеничном ходу́chạy [bằng] xích

Biến cách của гу́сеничный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгу́сеничныйгу́сеничноегу́сеничнаягу́сеничные
Sinh cáchгу́сеничногогу́сеничногогу́сеничнойгу́сеничных
Tặng cáchгу́сеничномугу́сеничномугу́сеничнойгу́сеничным
Đối cáchгу́сеничный / гу́сеничногогу́сеничноегу́сеничнуюгу́сеничные / гу́сеничных
Công cụ cáchгу́сеничнымгу́сеничнымгу́сеничнойгу́сеничными
Giới cáchгу́сеничномгу́сеничномгу́сеничнойгу́сеничных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гу́сеничный

Câu hỏi thường gặp

гусеничный nghĩa là gì?

гусеничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích.

гусеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гу́сеничный (phiên âm Latinh gúseničnyj, IPA [ˈɡusʲɪnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.