TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гуси́ный

gusínyj[ɡʊˈsʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гуси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гуси́ный nghĩa là Thuộc về ngỗng.

Nghĩa của гуси́ный

Tính từ

  1. Thuộc về ngỗng.
    • гуси́ное перо́lông ngỗng
    • гуси́ное са́лоmỡ ngỗng
    • гуси́ная ко́жаgai ốc, da sởn gai ốc

Biến cách của гуси́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгуси́ныйгуси́ноегуси́наягуси́ные
Sinh cáchгуси́ногогуси́ногогуси́нойгуси́ных
Tặng cáchгуси́номугуси́номугуси́нойгуси́ным
Đối cáchгуси́ный / гуси́ногогуси́ноегуси́нуюгуси́ные / гуси́ных
Công cụ cáchгуси́нымгуси́нымгуси́нойгуси́ными
Giới cáchгуси́номгуси́номгуси́нойгуси́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гусиный nghĩa là gì?

гусиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngỗng.

гусиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гуси́ный (phiên âm Latinh gusínyj, IPA [ɡʊˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.