гуси́ный
Dấu sắc trên гуси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуси́ный nghĩa là Thuộc về ngỗng.
Nghĩa của гуси́ный
Tính từ
- Thuộc về ngỗng.
- гуси́ное перо́lông ngỗng
- гуси́ное са́лоmỡ ngỗng
- гуси́ная ко́жаgai ốc, da sởn gai ốc
Biến cách của гуси́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гуси́ный | гуси́ное | гуси́ная | гуси́ные |
| Sinh cách | гуси́ного | гуси́ного | гуси́ной | гуси́ных |
| Tặng cách | гуси́ному | гуси́ному | гуси́ной | гуси́ным |
| Đối cách | гуси́ный / гуси́ного | гуси́ное | гуси́ную | гуси́ные / гуси́ных |
| Công cụ cách | гуси́ным | гуси́ным | гуси́ной | гуси́ными |
| Giới cách | гуси́ном | гуси́ном | гуси́ной | гуси́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гусиный nghĩa là gì?
гусиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngỗng.
гусиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуси́ный (phiên âm Latinh gusínyj, IPA [ɡʊˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.