гусля́р
Dấu sắc trên гусля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гусля́р nghĩa là người chơi đàn guxli.
Nghĩa của гусля́р
Danh từ
- Người chơi đàn guxli.
Biến cách của гусля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гусля́р | гусляры́ |
| Sinh cách кого? чего? | гусля́ра | гусляро́в |
| Tặng cách кому? чему? | гусля́ру | гусляра́м |
| Đối cách кого? что? | гусля́ра | гусляро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | гусля́ром | гусляра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гусля́ре | гусляра́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гусляр nghĩa là gì?
гусляр (danh từ) nghĩa là người chơi đàn guxli.
гусляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гусля́р (phiên âm Latinh gusljár, IPA [ɡʊs⁽ʲ⁾ˈlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.