гусы́ня
giống cáiđộng vật
gusýnja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гусы́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гусы́ня nghĩa là con ngỗng mái.
Nghĩa của гусы́ня
Danh từ
- Con ngỗng mái.
Biến cách của гусы́ня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гусы́ня | гусы́ни |
| Sinh cách кого? чего? | гусы́ни | гусы́нь |
| Tặng cách кому? чему? | гусы́не | гусы́ням |
| Đối cách кого? что? | гусы́ню | гусы́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | гусы́ней | гусы́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | гусы́не | гусы́нях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гусыня nghĩa là gì?
гусыня (danh từ) nghĩa là con ngỗng mái.
гусыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гусы́ня (phiên âm Latinh gusýnja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.