гусь
giống đựcđộng vật
gusʹ[ɡusʲ]
giọng máy của trình duyệt
гусь nghĩa là con ngỗng.
Nghĩa của гусь
Danh từ
- Con ngỗng (Ancer).
Biến cách của гусь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́сь | гу́си |
| Sinh cách кого? чего? | гу́ся | гусе́й |
| Tặng cách кому? чему? | гу́сю | гуся́м |
| Đối cách кого? что? | гу́ся | гусе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | гу́сем | гуся́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гу́се | гуся́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với гусь
- Как с гуся вода. Nườc đổ đầu vịt.Tatoeba #619252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
гусь nghĩa là gì?
гусь (danh từ) nghĩa là con ngỗng.
гусь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гусь (phiên âm Latinh gusʹ, IPA [ɡusʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.