густо́й
Dấu sắc trên густо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
густо́й nghĩa là đặc, dày đặc, sệt.
Nghĩa của густо́й
Tính từ
- Đặc, dày đặc, chặt.
- Sệt.
Biến cách của густо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | густо́й | густо́е | густа́я | густы́е |
| Sinh cách | густо́го | густо́го | густо́й | густы́х |
| Tặng cách | густо́му | густо́му | густо́й | густы́м |
| Đối cách | густо́й / густо́го | густо́е | густу́ю | густы́е / густы́х |
| Công cụ cách | густы́м | густы́м | густо́й | густы́ми |
| Giới cách | густо́м | густо́м | густо́й | густы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của густо́й
| So sánh hơn | (по)гу́ще |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với густо́й
Đồng nghĩa
Họ từ của густо́й
Câu ví dụ với густо́й
- Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
- Сначала густо, а под конец пусто. Đầu voi đuôi chuột.Tatoeba #7286694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
густой nghĩa là gì?
густой (tính từ) nghĩa là đặc, dày đặc, sệt.
густой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là густо́й (phiên âm Latinh gustój, IPA [ɡʊˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.