TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

густо́й

gustój[ɡʊˈstoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên густо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

густо́й nghĩa là đặc, dày đặc, sệt.

Nghĩa của густо́й

Tính từ

  1. Đặc, dày đặc, chặt.
  2. Sệt.

Biến cách của густо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгусто́йгусто́егуста́ягусты́е
Sinh cáchгусто́гогусто́гогусто́йгусты́х
Tặng cáchгусто́мугусто́мугусто́йгусты́м
Đối cáchгусто́й / густо́гогусто́егусту́югусты́е / густы́х
Công cụ cáchгусты́мгусты́мгусто́йгусты́ми
Giới cáchгусто́мгусто́мгусто́йгусты́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của густо́й

So sánh hơn(по)гу́ще

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với густо́й

Đồng nghĩa

Họ từ của густо́й

Câu ví dụ với густо́й

  • Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
  • Сначала густо, а под конец пусто. Đầu voi đuôi chuột.Tatoeba #7286694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

густой nghĩa là gì?

густой (tính từ) nghĩa là đặc, dày đặc, sệt.

густой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là густо́й (phiên âm Latinh gustój, IPA [ɡʊˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.