гусько́м
gusʹkóm[ɡʊsʲˈkom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гусько́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гусько́м nghĩa là Một cách nối đuôi nhau.
Nghĩa của гусько́м
Phó từ
- Một cách nối đuôi nhau.
- идти́ гусько́м по тропи́нкеđi nối đuôi nhau theo đường mòn, nối đuôi nhau đi theo lối mòn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гусько́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гуськом nghĩa là gì?
гуськом (phó từ) nghĩa là Một cách nối đuôi nhau.
гуськом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гусько́м (phiên âm Latinh gusʹkóm, IPA [ɡʊsʲˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.