гусёнок
giống đựcđộng vật
gusjónok[ɡʊˈsʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
гусёнок nghĩa là con ngỗng con.
Nghĩa của гусёнок
Danh từ
- Con ngỗng con.
Biến cách của гусёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гусёнок | гуся́та |
| Sinh cách кого? чего? | гусёнка | гуся́т |
| Tặng cách кому? чему? | гусёнку | гуся́там |
| Đối cách кого? что? | гусёнка | гуся́т |
| Công cụ cách кем? чем? | гусёнком | гуся́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гусёнке | гуся́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гусёнок nghĩa là gì?
гусёнок (danh từ) nghĩa là con ngỗng con.
гусёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гусёнок (phiên âm Latinh gusjónok, IPA [ɡʊˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.