гуттаперчевый
guttaperčevyj
giọng máy của trình duyệt
гуттаперчевый nghĩa là Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.
Nghĩa của гуттаперчевый
Tính từ
- Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.
Câu hỏi thường gặp
гуттаперчевый nghĩa là gì?
гуттаперчевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.
гуттаперчевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуттаперчевый (phiên âm Latinh guttaperčevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.