TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гуттаперчевый

guttaperčevyj giọng máy của trình duyệt

гуттаперчевый nghĩa là Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.

Nghĩa của гуттаперчевый

Tính từ

  1. Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.

Câu hỏi thường gặp

гуттаперчевый nghĩa là gì?

гуттаперчевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa.

гуттаперчевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гуттаперчевый (phiên âm Latinh guttaperčevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.