TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гхи

giống trungbất động vật
gxi[kxʲi] giọng máy của trình duyệt

гхи nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.

Nghĩa của гхи

Danh từ

  1. Bơ sữa trâu lỏng.

Câu hỏi thường gặp

гхи nghĩa là gì?

гхи (danh từ) nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.

гхи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гхи (phiên âm Latinh gxi, IPA [kxʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.