TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
da[ˈda] giọng máy của trình duyệt

да nghĩa là và, với, vâng, dạ.

Nghĩa của да

Liên từ

  1. Và, với.

Tiểu từ

  1. Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.

Thán từ

  1. Thật sao?, vậy à?, thế à?.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với да

  • Кожа да кости. Còn da bọc xương.Tatoeba #2808787
  • "Мона Лиза" написана Леонардо да Винчи. Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1088364
  • Да как он только может жаловаться. Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146590
  • Ты не слишком легко сдаешься, да? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673569
  • Да ты что, с ума сошла? Cái gì, mày điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9300049
  • Вы вчера ходили в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480687
  • Ты вчера ходил в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480688
  • Хватит ходить вокруг да около. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

да nghĩa là gì?

да (liên từ, tiểu từ, thán từ) nghĩa là và, với, vâng, dạ.

да đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да (phiên âm Latinh da, IPA [ˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.