да
да nghĩa là và, với, vâng, dạ.
Nghĩa của да
Liên từ
- Và, với.
Tiểu từ
- Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.
Thán từ
- Thật sao?, vậy à?, thế à?.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với да
- Кожа да кости. Còn da bọc xương.Tatoeba #2808787
- "Мона Лиза" написана Леонардо да Винчи. Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1088364
- Да как он только может жаловаться. Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146590
- Ты не слишком легко сдаешься, да? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673569
- Да ты что, с ума сошла? Cái gì, mày điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9300049
- Вы вчера ходили в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480687
- Ты вчера ходил в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480688
- Хватит ходить вокруг да около. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
да nghĩa là gì?
да (liên từ, tiểu từ, thán từ) nghĩa là và, với, vâng, dạ.
да đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да (phiên âm Latinh da, IPA [ˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.