гюйс
giống đựcbất động vật
gjujs
giọng máy của trình duyệt
гюйс nghĩa là Lá cờ mũi chiến hạm.
Nghĩa của гюйс
Danh từ
- Lá cờ mũi chiến hạm.
Biến cách của гюйс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гю́йс | гю́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | гю́йса | гю́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | гю́йсу | гю́йсам |
| Đối cách кого? что? | гю́йс | гю́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | гю́йсом | гю́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | гю́йсе | гю́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гюйс nghĩa là gì?
гюйс (danh từ) nghĩa là Lá cờ mũi chiến hạm.
гюйс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гюйс (phiên âm Latinh gjujs); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.