TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гюйс

giống đựcbất động vật
gjujs giọng máy của trình duyệt

гюйс nghĩa là Lá cờ mũi chiến hạm.

Nghĩa của гюйс

Danh từ

  1. Lá cờ mũi chiến hạm.

Biến cách của гюйс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гю́йсгю́йсы
Sinh cách кого? чего?гю́йсагю́йсов
Tặng cách кому? чему?гю́йсугю́йсам
Đối cách кого? что?гю́йсгю́йсы
Công cụ cách кем? чем?гю́йсомгю́йсами
Giới cách о ком? о чём?гю́йсегю́йсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гюйс nghĩa là gì?

гюйс (danh từ) nghĩa là Lá cờ mũi chiến hạm.

гюйс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гюйс (phiên âm Latinh gjujs); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.