Дави́д
Davíd[dɐˈvʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Дави́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Дави́д nghĩa là đa-vít.
Nghĩa của Дави́д
Danh từ riêng
- Đa-vít.
Biến cách của Дави́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Дави́д | Дави́ды |
| Sinh cách кого? чего? | Дави́да | Дави́дов |
| Tặng cách кому? чему? | Дави́ду | Дави́дам |
| Đối cách кого? что? | Дави́да | Дави́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | Дави́дом | Дави́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | Дави́де | Дави́дах |
Câu hỏi thường gặp
Давид nghĩa là gì?
Давид (danh từ riêng) nghĩa là đa-vít.
Давид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Дави́д (phiên âm Latinh Davíd, IPA [dɐˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.