TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дави́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
davítʹ[dɐˈvʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дави́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дави́ть nghĩa là đè, ép, đè nặng.

Nghĩa của дави́ть

Động từ

  1. тж. на В; нажимать Đè, ép, nén. + đối cách
  2. тяжестью Đè nặng. + đối cách
  3. разминать, выживать сок Ép, vắt. + đối cách
    • дави́ть лимо́нvắt chanh
    • дави́ть ма́слоép dầu
  4. убивать Đè (chẹt, cán) chết. + đối cách
  5. раздавливать Đè bẹp, giẫm bẹp. + đối cách
  6. о платье, обуви и т. п. Bó, thắt tức, nghẹt. + đối cách
    • пра́вый боти́нок мне да́витchiếc giày bên phải bó đau chân tôi
    • безл.đau, tức; đau thắt
    • да́вит грудь(в груди́) — tức ngực
  7. khẩu ngữ душить Bóp cổ, bóp họng. + đối cách
  8. притеснять Đè nén, áp bức, áp chế, đè ép. + đối cách
  9. угнетать, тяготить Làm khổ, làm khó chịu. + đối cách

Chia động từ дави́ть

NgôiHiện tại
ядавлю́
тыда́вишь
он / она́ / оно́да́вит
мыда́вим
выда́вите
они́да́вят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + давить.

Quá khứ

Giống đực (он)дави́л
Giống cái (она́)дави́ла
Giống trung (оно́)дави́ло
Số nhiều (они́)дави́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дави́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дави́те

Họ từ của дави́ть

Câu hỏi thường gặp

давить nghĩa là gì?

давить (động từ) nghĩa là đè, ép, đè nặng.

давить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дави́ть (phiên âm Latinh davítʹ, IPA [dɐˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.