дави́ть
davítʹ[dɐˈvʲitʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дави́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дави́ть nghĩa là đè, ép, đè nặng.
Nghĩa của дави́ть
Động từ
- тж. на В; нажимать Đè, ép, nén. + đối cách
- тяжестью Đè nặng. + đối cách
- разминать, выживать сок Ép, vắt. + đối cách
- дави́ть лимо́нvắt chanh
- дави́ть ма́слоép dầu
- убивать Đè (chẹt, cán) chết. + đối cách
- раздавливать Đè bẹp, giẫm bẹp. + đối cách
- о платье, обуви и т. п. Bó, thắt tức, nghẹt. + đối cách
- пра́вый боти́нок мне да́витchiếc giày bên phải bó đau chân tôi
- безл.đau, tức; đau thắt
- да́вит грудь(в груди́) — tức ngực
- khẩu ngữ душить Bóp cổ, bóp họng. + đối cách
- притеснять Đè nén, áp bức, áp chế, đè ép. + đối cách
- угнетать, тяготить Làm khổ, làm khó chịu. + đối cách
Chia động từ дави́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | давлю́ |
| ты | да́вишь |
| он / она́ / оно́ | да́вит |
| мы | да́вим |
| вы | да́вите |
| они́ | да́вят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + давить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дави́л |
| Giống cái (она́) | дави́ла |
| Giống trung (оно́) | дави́ло |
| Số nhiều (они́) | дави́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дави́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дави́те |
Họ từ của дави́ть
Câu hỏi thường gặp
давить nghĩa là gì?
давить (động từ) nghĩa là đè, ép, đè nặng.
давить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дави́ть (phiên âm Latinh davítʹ, IPA [dɐˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.