TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

давни́шний

davníšnij[dɐvˈnʲiʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên давни́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

давни́шний nghĩa là lâu đời, đã lâu.

Nghĩa của давни́шний

Nghĩa lấy theo mục давний.

Tính từ

  1. Lâu đời, đã lâu, từ lâu.

Biến cách của давни́шний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдавни́шнийдавни́шнеедавни́шняядавни́шние
Sinh cáchдавни́шнегодавни́шнегодавни́шнейдавни́шних
Tặng cáchдавни́шнемудавни́шнемудавни́шнейдавни́шним
Đối cáchдавни́шний / давни́шнегодавни́шнеедавни́шнююдавни́шние / давни́шних
Công cụ cáchдавни́шнимдавни́шнимдавни́шнейдавни́шними
Giới cáchдавни́шнемдавни́шнемдавни́шнейдавни́шних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

давнишний nghĩa là gì?

давнишний (tính từ) nghĩa là lâu đời, đã lâu.

давнишний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là давни́шний (phiên âm Latinh davníšnij, IPA [dɐvˈnʲiʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.