давни́шний
Dấu sắc trên давни́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
давни́шний nghĩa là lâu đời, đã lâu.
Nghĩa của давни́шний
Nghĩa lấy theo mục давний.
Tính từ
- Lâu đời, đã lâu, từ lâu.
Biến cách của давни́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | давни́шний | давни́шнее | давни́шняя | давни́шние |
| Sinh cách | давни́шнего | давни́шнего | давни́шней | давни́шних |
| Tặng cách | давни́шнему | давни́шнему | давни́шней | давни́шним |
| Đối cách | давни́шний / давни́шнего | давни́шнее | давни́шнюю | давни́шние / давни́шних |
| Công cụ cách | давни́шним | давни́шним | давни́шней | давни́шними |
| Giới cách | давни́шнем | давни́шнем | давни́шней | давни́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
давнишний nghĩa là gì?
давнишний (tính từ) nghĩa là lâu đời, đã lâu.
давнишний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là давни́шний (phiên âm Latinh davníšnij, IPA [dɐvˈnʲiʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.