TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да́вний

dávnij[ˈdavnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên да́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

да́вний nghĩa là lâu đời, đã lâu.

Nghĩa của да́вний

Tính từ

  1. Lâu đời, đã lâu, từ lâu.
    • с да́вних порtừ lâu, từ ngày xưa, từ hồi trước
    • да́внее знако́мствоchỗ quen biết đã lâu (từ lâu)

Biến cách của да́вний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́внийда́внееда́вняяда́вние
Sinh cáchда́внегода́внегода́внейда́вних
Tặng cáchда́внемуда́внемуда́внейда́вним
Đối cáchда́вний / да́внегода́внееда́внююда́вние / да́вних
Công cụ cáchда́внимда́внимда́внейда́вними
Giới cáchда́внемда́внемда́внейда́вних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да́вний

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với да́вний

  • Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
  • Как давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684138
  • Я уже давно тебя не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8399996
  • Я давно тебя не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055702
  • Я вас давно не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055704
  • Как давно Том уже знает о проблеме? Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616224
  • Том давно не видел Мэри. Lâu rồi Tom không gặp lại Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673922
  • Давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6291981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

давний nghĩa là gì?

давний (tính từ) nghĩa là lâu đời, đã lâu.

давний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да́вний (phiên âm Latinh dávnij, IPA [ˈdavnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.