TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

давно́

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
davnó[dɐvˈno] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên давно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

давно́ nghĩa là đã lâu, từ lâu, lâu, lâu ngày.

Nghĩa của давно́

Phó từ

  1. Đã lâu, từ lâu.
    • не так давно́cách đây không lâu lắm
  2. долго [đã] lâu, lâu ngày.
    • я давно́ вас не ви́делđã lâu tôi không gặp anh, lâu ngày tôi không gặp anh
    • я уже́ давно́ говорю́ ему́ об э́томtôi nói với nó về việc này đã lâu rồi
    • давно́ бы так!đáng lẽ phải như thế từ lâu rồi!

Câu ví dụ với давно́

  • Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
  • Как давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684138
  • Я уже давно тебя не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8399996
  • Я давно тебя не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055702
  • Я вас давно не видел. Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055704
  • Как давно Том уже знает о проблеме? Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616224
  • Том давно не видел Мэри. Lâu rồi Tom không gặp lại Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673922
  • Давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6291981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

давно nghĩa là gì?

давно (phó từ) nghĩa là đã lâu, từ lâu, lâu, lâu ngày.

давно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là давно́ (phiên âm Latinh davnó, IPA [dɐvˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.