TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

давнопроше́дший

davnoprošédšij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên давнопроше́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

давнопроше́дший nghĩa là Xảy ra từ lâu lắm.

Nghĩa của давнопроше́дший

Tính từ

  1. Xảy ra từ lâu lắm.
    • давнопроше́дшие времена́thuở xưa, ngày xưa
    • давнопроше́дшийее вре́мя(ngữ pháp) thì quá khứ xa

Biến cách của давнопроше́дший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдавнопроше́дшийдавнопроше́дшеедавнопроше́дшаядавнопроше́дшие
Sinh cáchдавнопроше́дшегодавнопроше́дшегодавнопроше́дшейдавнопроше́дших
Tặng cáchдавнопроше́дшемудавнопроше́дшемудавнопроше́дшейдавнопроше́дшим
Đối cáchдавнопроше́дшийдавнопроше́дшеедавнопроше́дшуюдавнопроше́дшие
Công cụ cáchдавнопроше́дшимдавнопроше́дшимдавнопроше́дшейдавнопроше́дшими
Giới cáchдавнопроше́дшемдавнопроше́дшемдавнопроше́дшейдавнопроше́дших
Dạng ngắn*давно`проше́дш*давно`проше́дше*давно`проше́дшадавно`проше́дши

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

давнопрошедший nghĩa là gì?

давнопрошедший (tính từ) nghĩa là Xảy ra từ lâu lắm.

давнопрошедший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là давнопроше́дший (phiên âm Latinh davnoprošédšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.